燈節

dēng jié đăng tiết

Hán Việt: đăng tiết · Pinyin: dēng jié

Tổng quan

Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)

Cấu tạo: (đăng) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 元宵節的別稱。參見「元宵節」條。《金瓶梅》第四三回:「你等過燈節再來計較,我連日家中有事。」《儒林外史》第二回:「每日二分銀子在和尚家代飯,約定燈節後下鄉,正月二十開館。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 元宵节。

Eng

  • CC-CEDICT the Lantern Festival (15th of first month of lunar calendar)
  • Cihui the Lantern Festival (15th of first month of lunar calendar)