燈綵
đăng thải
Hán Việt: đăng thải · Pinyin: dēng cǎi
Tổng quan
làm đèn lồng: nghề làm lồng đèn/đèn lồng/lồng đèn
Nghĩa
Việt
- Cihui làm đèn lồng: nghề làm lồng đèn/đèn lồng/lồng đèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜慶、演戲時,用做裝飾或表演道具的花燈。也作「燈彩」。
Eng
- Cihui 燈彩 ēngcǎi n. 1. colored lantern 2. colored-lantern display