燈臺

dēng tái đăng thai

Hán Việt: đăng thai · Pinyin: dēng tái

Tổng quan

chân đèn

Cấu tạo: (đăng) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân đèn
  • Cihui đăng đài đăng đài ☆Đèn đặt chỗ cao ở bờ biển soi đường cho tàu bè biết. Cũng gọi là Đăng tháp hoặc Hải đăng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時油燈的燈架,形狀如臺,故稱為「燈臺」。 2.燈塔常建於高臺上,故稱為「燈臺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灯盏的底座。

Eng

  • CC-CEDICT lampstand
  • Cihui lampstand

ja

  • JMdict lighthouse|old-fashioned interior light fixture comprising a wooden pole with an oil-filled dish and a wick atop it