燈花
đăng hoa
Hán Việt: đăng hoa · Pinyin: dēng huā
Tổng quan
hoa đèn
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa đèn
- Cihui ấc đèn hết dầu, phần than ở bấc đèn gọi là Đăng hoa, tức hoa đèn. đăng hoa đăng hoa ☆Bấc đèn hết dầu, phần than ở bấc đèn gọi là Đăng hoa, tức hoa đèn. hoa đèn。(燈花兒) 燈心燃燒時結成的花狀物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 燈心餘燼結成的花形。俗以為吉祥的徵兆。北周.庾信〈對燭賦〉:「本知雪光能映紙,復訝燈花今得錢。」《文明小史》第三九回:「昨天我房裡的燈花結了又結,今天一早起來喜鵲儘叫,我猜著是你要回來。」
Eng
- Cihui 燈花 ēnghuā* n. snuff (of a candlewick)