燈草

dēng cǎo đăng thảo

Hán Việt: đăng thảo · Pinyin: dēng cǎo

Tổng quan

phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu

Cấu tạo: (đăng) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燈心草的莖,可用做油燈的燈心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灯芯草的茎的中心部分,白色,用作油灯的灯芯。

Eng

  • CC-CEDICT the spongy, white pulp inside the stem of rush plants, used as a wick for oil lamps
  • Cihui the spongy, white pulp inside the stem of rush plants, used as a wick for oil lamps