燈虎

dēng hǔ đăng hổ

Hán Việt: đăng hổ · Pinyin: dēng hǔ

Tổng quan

đố đèn

Cấu tạo: (đăng) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đố đèn
  • Cihui đố đèn (một trò chơi truyền thống của Trung Quốc.)。(燈虎兒)燈謎。 打燈虎兒。 chơi đố đèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燈謎。參見「燈謎」條。《紅樓夢》第九七回:「若真明白了,將來不是林姑娘,打破了這個燈虎兒,那饑荒纔難打呢!」《負曝閑談》第一○回:「沈桐侯是專於綽趣的,什麼古典、笑話、燈虎,記著一肚子。」

Eng

  • Cihui 燈虎 ēnghǔ n. riddles written on lanterns; lantern riddles