燉湯
đôn thang
Hán Việt: đôn thang · Pinyin: dùn tāng
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews), ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi), bể nuôi trai, món thịt hầm, (thông tục) sự lo âu, sự bối rối, hầm, ninh (thịt...), (từ lóng) học gạo, (nghĩa bóng) nong ngột ngạt, để mặc kệ xác ai
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews), ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi), bể nuôi trai, món thịt hầm, (thông tục) sự lo âu, sự bối rối, hầm, ninh (thịt...), (từ lóng) học gạo, (nghĩa bóng) nong ngột ngạt, để mặc kệ xác ai