dūn đôn

Hán Việt: đôn · Pinyin: dūn

Tổng quan

don héo don (khô quắt) [Eng: dry, dried]

燉煌 · 燉煌三藏 · 燉煌菩薩 · 溫燉 · 敦/燉 · 赤燉燉 · 敦/燉煌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindūn
Hán Việtđôn
Quảng Đôngdan3
Mân Namtūn
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổduon
Phản thiết徒敦反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên đất. Một âm là {đốn}. Nấu cách thủy.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đón [Eng: heat with fire; stew]
  • Bảng Tra Chữ Nôm don héo don (khô quắt) [Eng: dry, dried]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giôn giôn giốt [Eng: somewhat acid]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 火勢旺盛。《玉篇.火部》:「燉,火盛貌。」 [名] 燉煌:地名。參見「敦煌」條。

Eng

  • CC-CEDICT to stew

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】徒昆切【集韻】徒渾切【正韻】徒孫切,𠀤音屯。【玉篇】火盛貌。【廣韻】火色。 又燉煌,郡名。【漢書】作敦煌。煌大也。詳前煌字註。 又【廣韻】【集韻】𠀤他昆切,音暾。義同。 又與焞通。◎按周禮春官菙氏疏,引士喪禮,楚焞作楚燉。釋文云:燉,吐敦反。又徒敦反。又在悶反。又祖悶反。一音純本反。一音祖舘反。是燉焞通也。互詳前焞字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦎫 · 炖