燎髮

liệu phát

Hán Việt: liệu phát

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

燃燒毛髮。比喻事情極為容易。隋.牛弘〈凱樂歌辭〉三首之二:「攻如燎髮,戰似摧枯。」也作「燎毛」。

Cấu tạo: 燎 (liệu) + 髮 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dễ như đốt tóc
  • Biên soạn 燎髮 iǎofà id. be easy to do

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燃燒毛髮。比喻事情極為容易。隋.牛弘〈凱樂歌辭〉三首之二:「攻如燎髮,戰似摧枯。」也作「燎毛」。

Eng

  • Cihui 燎髮 iǎofà id. be easy to do

Từ liên quan

Gần nghĩa

髮絲 · 發喪 · 髮乳 · 發交 · 發亮 · 发付 · 發令 · 發作