燎髮

liệu phát

Hán Việt: liệu phát

Tổng quan

Cấu tạo: (liệu) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốt tóc. Chỉ sự dễ dàng (vì tóc dễ cháy). liệu phát liệu phát ☆Đốt tóc. Chỉ sự dễ dàng (vì tóc dễ cháy).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燃燒毛髮。比喻事情極為容易。隋.牛弘〈凱樂歌辭〉三首之二:「攻如燎髮,戰似摧枯。」也作「燎毛」。

Eng

  • Cihui 燎髮 iǎofà id. be easy to do