燒化
thiêu hóa
Hán Việt: thiêu hóa · Pinyin: shāo huà
Tổng quan
hoả táng: thiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui hoả táng: thiêu
- Cihui hoả táng; thiêu。燒掉(屍首等)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 燃燒成灰燼。多指焚燒屍首或冥器。《水滸傳》第二六回:「來到城外化人場上,便教舉火燒化。」《儒林外史》第二○回:「不要把我燒化了。倘得遇著個故鄉親戚,把我的喪帶回去。」
Eng
- Cihui 燒化 shāohuà* v. cremate; reduce to ashes