燒毀

thiêu hủy

Hán Việt: thiêu hủy

Tổng quan

Đốt phá cho hư hỏng đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.焚烧毁灭,焚烧毁坏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

焚燒毀滅。如:「那場火災燒毀了兩棟民房。」也作「燒燬」。

Cấu tạo: 烧 (thiêu) + 毁 (hủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiêu hủy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 焚燒毀滅。如:「那場火災燒毀了兩棟民房。」也作「燒燬」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

销毁