毁
hủy
Hán Việt: hủy
Tổng quan
phá hủy hủy hoại phỉ báng vu khống phá hủy bằng lửa biến thể của 毀 毁[hui3] bôi nhọ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | hủy |
|---|---|
| Quảng Đông | wai2 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 훼 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyeh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 毀
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毁〈动〉 (形声。从土”,表示与瓦器有关。本义瓦器缺损) 毁坏;破坏 毁山一毛。--《列子·汤问》 毁于椟中。--《论语·季氏》 毁其外门。 毁其盆。--清·龚自珍《病梅馆记》 毁,缺也。--《说文》。段注缺者,器破也,因为凡破之称。” 毁,坏也。--《小尔雅·广言》 不敢毁伤。--《孝经·开宗明义》 兑为毁折。--《易·说卦传》 毁泉台。--《春秋·文公十六年》 毁信废忠。--《左传·文公十八年》 然明谓子产曰毁乡形如?”--《左传·襄公三十一年》 毁人之国,而非久也。--《孙子·谋 毁( ⒈爏、 ⒊譭)huǐ ⒈烧掉焚~。烧~。 ⒉破坏,糟蹋~坏。撕…
Eng
- CC-CEDICT to destroy; to ruin|to defame; to slander
- CC-CEDICT to destroy by fire
- CC-CEDICT variant of 毀|毁[hui3]|to defame|to slander
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 毀 · 毀