燒荒
thiêu hoang
Hán Việt: thiêu hoang · Pinyin: shāo huāng
Tổng quan
đốt rừng hoặc đất hoang để dọn | du canh du cư (nông nghiệp)
Nghĩa
Việt
- Cihui đốt rừng hoặc đất hoang để dọn | du canh du cư (nông nghiệp)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代禦敵方法。守邊將士,每到秋天,出塞縱火,盡燒枯草,以防止敵人來牧馬。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开垦前烧掉荒地上的野草。
Eng
- CC-CEDICT to clear waste land or forest by burning|slash-and-burn (agriculture)
- Cihui to clear waste land or forest by burning; slash-and-burn (agriculture)