燒葬

shāo zàng thiêu táng

Hán Việt: thiêu táng · Pinyin: shāo zàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiêu) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốt xác người chết, lấy tro đem chôn. thiêu táng thiêu táng ☆Đốt xác người chết, lấy tro đem chôn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.火葬。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「舉國事佛,有一道人命過燒葬,燒之數千束樵,故坐火中。」 2.焚燒送葬之物。《北史.卷三一.高允傳》:「及葬送之日,歌謠鼓舞,殺牲燒葬,一切禁絕。」