燒葬

shāo zàngthiêu táng

Hán Việt: thiêu táng · Pinyin: shāo zàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.火葬。 2.焚烧送葬物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.火葬。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「舉國事佛,有一道人命過燒葬,燒之數千束樵,故坐火中。」 2.焚燒送葬之物。《北史.卷三一.高允傳》:「及葬送之日,歌謠鼓舞,殺牲燒葬,一切禁絕。」

Cấu tạo: 燒 (thiêu) + 葬 (táng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hỏa táng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.火葬。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「舉國事佛,有一道人命過燒葬,燒之數千束樵,故坐火中。」 2.焚燒送葬之物。《北史.卷三一.高允傳》:「及葬送之日,歌謠鼓舞,殺牲燒葬,一切禁絕。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

燒傷 · 燒到 · 燒製 · 燒包 · 烧化 · 燒賣 · 燒味 · 燒壞