燒送

thiêu tống

Hán Việt: thiêu tống

Tổng quan

THIÊU TỐNG Hỏa táng. Tiết Hoài Hải, đời thứ 3 dưới Đại Giám trong CTTNL q. 1: 老人於言下大悟、告辭師云:某甲已脫野狐身、住在山後、乞依亡僧燒送。師令維那白槌告眾、齋後普請送亡僧。 Ông già ngay nơi lời nói liền đại ngộ, cáo từ sư, nói rằng: Tôi đã thoá

Cấu tạo: 烧 (thiêu) + 送 (tống)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Hoài Hải, đời thứ 3 dưới Đại Giám trong CTTNL q
  • Nguồn khác Sư bảo Duy-na bạch chùy thông báo cho đại chúng hay là sau giờ ngọ trai phổ thỉnh đưa đám một vị tăng

Từ liên quan

Gần nghĩa

烧伤 · 烧到 · 烧制 · 烧包 · 烧化 · 烧卖 · 烧味 · 烧坏