燕京

yān jīng yến kinh

Hán Việt: yến kinh · Pinyin: yān jīng

Tổng quan

Yên Kinh, tên gọi cũ của Bắc Kinh | thủ đô của nước Yên trong các thời kỳ khác nhau ên cũ của thủ đô Bắc bình, tức Bắc kinh. yên kinh yên kinh ☆Tên cũ của thủ đô Bắc bình, tức Bắc kinh.

Cấu tạo: (yến) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Yên Kinh, tên gọi cũ của Bắc Kinh | thủ đô của nước Yên trong các thời kỳ khác nhau ên cũ của thủ đô Bắc bình, tức Bắc kinh. yên kinh yên kinh ☆Tên cũ của thủ đô Bắc bình, tức Bắc kinh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北京市的别称。因市区在春秋战国时为燕国国都而得名; 山名。即山西省管涔山。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北京市的别称。因市区在春秋战国时为燕国国都而得名。 2.山名。即山西省管涔山。

Eng

  • CC-CEDICT Yanjing, an old name for Beijing|capital of Yan at different periods
  • Cihui Yanjing, an old name for Beijing; capital of Yan at different periods