燕侶

yàn lǚ yến lữ

Hán Việt: yến lữ · Pinyin: yàn lǚ

Tổng quan

Cấu tạo: (yến) + (lữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.燕多雙棲。故以燕侶比喻夫婦。如:「他們歷經許多波折,終於結成燕侶。」 2.燕群。比喻平庸之輩。南朝梁.蕭統〈錦帶書十二月啟.林鍾六月〉:「三千年之獨鶴,暫逐雞群;九萬里之孤鵬,權潛燕侶。」

Eng

  • Cihui 燕侶 ànlǚ n. harmonious couple