燕剪
yến tiễn
Hán Việt: yến tiễn · Pinyin: yàn jiǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 燕尾。因燕的尾部分叉如剪刀,故稱為「燕剪」。清.洪亮吉〈七招〉:「吳姬婉約,是曰名娼,髮若燕剪,聲如鶯簧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"燕翦"; 指燕尾。因分叉如剪刀,故称; 指燕子; 燕子飞掠; 形容动作轻捷优美。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"燕翦"。 2.指燕尾。因分叉如剪刀,故称。 3.指燕子。 4.燕子飞掠。 5.形容动作轻捷优美。
Eng
- Cihui 燕剪 ànjiǎn n. <wr.> swallow's tail