燕國

yān guó yến quốc

Hán Việt: yến quốc · Pinyin: yān guó

Tổng quan

Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay | bắc Hà Bắc | bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕 (337-370), Hậu Yên 後燕|后燕 (384-409), Nam Yên 南燕 (398-410), Bắc Yên 北燕 (409-436)

Cấu tạo: (yến) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay | bắc Hà Bắc | bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕 (337-370), Hậu Yên 後燕|后燕 (384-409), Nam Yên 南燕 (398-410), Bắc Yên 北燕 (409-436)

Eng

  • CC-CEDICT Yan, a vassal state of Zhou in modern Hebei and Liaoning|north Hebei|the four Yan kingdoms of the Sixteen Kingdoms, namely: Former Yan 前燕[Qian2 Yan1] (337-370), Later Yan 後燕|后燕[Hou4 Yan1] (384-409), Southern Yan 南燕[Nan2 Yan1] (398-410), Northern Yan 北燕[Bei3 Yan1] (409-436)
  • Cihui Yan, a vassal state of Zhou in modern Hebei and Liaoning; north Hebei; the four Yan kingdoms of the Sixteen Kingdoms, namely: Former Yan 前燕 (337-370), Later Yan 後燕|后燕 (384-409), Southern Yan 南燕 (398-410), Northern Yan 北燕 (409-436)