燕山

yān shān yến san

Hán Việt: yến san · Pinyin: yān shān

Tổng quan

dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc

Cấu tạo: (yến) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山脈名。位於北京市北緣,自西山一帶蜿蜒向東至河北省山海關,山勢陡絕。主峰霧靈山,高二千一百一十六公尺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指自天津市蓟县东南绵延而东直至海滨的燕山山脉; 指燕然山。亦借指边塞; 指战国时筑黄金台招贤的燕昭王; 宋宣和四年改燕京为燕山府◇以指燕京,即今北京市。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指自天津市蓟县东南绵延而东直至海滨的燕山山脉。 2.指燕然山。亦借指边塞。 3.指战国时筑黄金台招贤的燕昭王。 4.宋宣和四年改燕京为燕山府◇以指燕京,即今北京市。

Eng

  • CC-CEDICT Yan mountain range across north Hebei
  • Cihui Yan mountain range across north Hebei