燕然
yến nhiên
Hán Việt: yến nhiên · Pinyin: yàn rán
Tổng quan
ên núi, thuộc địa phận Ngoại mông đời Hán, Đậu Hiến đánh thắng giặc Thuyền Vu, được ghi công trên đá núi Yên nhiên. Về sau chỉ chiến trường biên giới. yên nhiên yên nhiên ☆Tên núi, thuộc địa phận Ngoại mông đời Hán, Đậu Hiến đánh thắng giặc Thuyền Vu, được ghi công trên đá núi Yên nhiên. Về sau chỉ chiến trường biên giới.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên núi, thuộc địa phận Ngoại mông đời Hán, Đậu Hiến đánh thắng giặc Thuyền Vu, được ghi công trên đá núi Yên nhiên. Về sau chỉ chiến trường biên giới. yên nhiên yên nhiên ☆Tên núi, thuộc địa phận Ngoại mông đời Hán, Đậu Hiến đánh thắng giặc Thuyền Vu, được ghi công trên đá núi Yê…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古山名。即今蒙古人民共和国境内的杭爱山。东汉永元元年,车骑将军窦宪领兵出塞,大破北匈奴,登燕然山,刻石勒功,记汉威德。见《后汉书.窦宪传》; 泛指边塞。诗文中叙建立边功时,常引用之; 指汉班固所撰《封燕然山铭》。亦泛指歌颂边功的诗文; 古地名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古山名。即今蒙古人民共和国境内的杭爱山。东汉永元元年,车骑将军窦宪领兵出塞,大破北匈奴,登燕然山,刻石勒功,记汉威德。见《后汉书.窦宪传》。 2.泛指边塞。诗文中叙建立边功时,常引用之。 3.指汉班固所撰《封燕然山铭》。亦泛指歌颂边功的诗文。 4.古地名。