燕玉
yến ngọc
Hán Việt: yến ngọc · Pinyin: yàn yù
Tổng quan
én ngọc 燕玉 ◎ AHV: yến ngọc. dt. tức ngọc yến 玉燕. đc. sách Mộng Đình Ký chép câu chuyện nhà vua được một nữ thần ban cho chiếc thoa ngọc. Sau vua tặng lại cho một tiệp dư họ triệu. Đến thời hán chiêu đế, chiếc thoa vẫn còn, có người tò mò mở hộp xem thì thấy một con én ngọc bay ra. ở đây mượn hình ảnh én ngọc để trỏ tin mùa xuân. (theo TVG, PTĐ). Đường tuyết thông còn giá in, đã sai én ngọc lại, ch…
Nghĩa
Việt
- Cihui én ngọc 燕玉 ◎ AHV: yến ngọc. dt. tức ngọc yến 玉燕. đc. sách Mộng Đình Ký chép câu chuyện nhà vua được một nữ thần ban cho chiếc thoa ngọc. Sau vua tặng lại cho một tiệp dư họ triệu. Đến thời hán chiêu đế, chiếc thoa vẫn còn, có người tò mò mở hộp xem thì thấy một con én ngọc bay ra…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指燕趙婦女如玉之美。後泛稱美女。唐.杜甫〈獨坐〉詩二首之一:「煖老須燕玉,充飢憶楚萍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 如玉的燕地美女。亦泛指美女。唐杜甫《独坐》诗之一"暖老须燕玉,充饥忆楚萍。"仇兆鳌注"旧注古诗'燕赵多佳人,美者颜如玉。'须燕玉,所谓八十非人不暖也。"一说,指杨伯雍种玉事。伯雍种玉之无终山为古燕地,故称美玉为"燕玉"。钱谦益笺注"顾大韶曰燕玉,正用玉田种玉事也。按《搜神记》伯雍葬父母于无终山,有人与石一斗,令种之。玉生其田。北平徐氏有女,伯雍求之,要以白璧一双。伯雍至玉田,求得五双,徐氏妻之。在北平城西北百三十里,有无终城,故燕地也,今为玉田县。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.如玉的燕地美女。亦泛指美女。唐杜甫《独坐》诗之一"暖老须燕玉,充饥忆楚萍。"仇兆鳌注"旧注古诗'燕赵多佳人,美者颜如玉。'须燕玉,所谓八十非人不暖也。"一说,指杨伯雍种玉事。伯雍种玉之无终山为古燕地,故称美玉为"燕玉"。钱谦益笺注"顾大韶曰燕玉,正用玉田种玉事也。按《搜神记》伯雍葬父母于无终山,有人与石一斗,令种之。玉生其田。北平徐氏有女,伯雍求之,要以白璧一双。伯雍至玉田,求得五双,徐氏妻之。在北平城西北百三十里,有无终城,故燕地也,今为玉田县。"