燕趙

yān zhào yến triệu

Hán Việt: yến triệu · Pinyin: yān zhào

Tổng quan

Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây | phụ nữ đẹp | vũ công và ca sĩ nữ

Cấu tạo: (yến) + (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây | phụ nữ đẹp | vũ công và ca sĩ nữ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指战国时燕赵二国。亦泛指其所在地区,即今河北省北部及山西省西部一带; 《古诗十九首.东城高且长》有"燕赵多佳人,美者颜如玉"句,后因以"燕赵"指美女或舞女歌姬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指战国时燕赵二国。亦泛指其所在地区,即今河北省北部及山西省西部一带。 2.《古诗十九首.东城高且长》有"燕赵多佳人,美者颜如玉"句,后因以"燕赵"指美女或舞女歌姬。

Eng

  • CC-CEDICT Yan and Zhao, two of the Warring States in Hebei and Shanxi|beautiful women|women dancers and singers
  • Cihui Yan and Zhao, two of the Warring States in Hebei and Shanxi; beautiful women; women dancers and singers