燕骨

yàn gǔ yến cốt

Hán Việt: yến cốt · Pinyin: yàn gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (yến) + (cốt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国时,郭隗以古代君王用五百金买千里马骨为喻,劝说燕昭王真心求贤◇以"燕骨"比喻年老的贤士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战国时,郭隗以古代君王用五百金买千里马骨为喻,劝说燕昭王真心求贤◇以"燕骨"比喻年老的贤士。