燕鶯

yàn yīng yến oanh

Hán Việt: yến oanh · Pinyin: yàn yīng

Tổng quan

Cấu tạo: (yến) + (oanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 燕鶯 YẾN OANH Nói tình trai gái quyến luyến nhau. Trong văn học (cổ) Tày cũng hay dùng ong điệp cùng ngụ ý nghĩa như yến oanh. 否𪧚盆螉蝶燕鶯 Bấu dử vuồn ong điệp yến oanh (L.T.Ng.) Không phải sầu muộn vì chuyện trai gái yêu đương.