燕鷗
yến âu
Hán Việt: yến âu
Tổng quan
(động vật học) nhạn biển ((như) tarn), bộ ba, bộ ba số đều trúng (trong xổ số), (như) ternate
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) nhạn biển ((như) tarn), bộ ba, bộ ba số đều trúng (trong xổ số), (như) ternate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指燕鷗亞科的海鳥。體長約二十至五十五公分,喙細長,尾部直長分叉,腳有蹼,羽毛由黑白色組成。以魚類為食。生殖時成群聚集於小島上生蛋,每次約下三至四個蛋。具有長程遷移的能力,其中北極燕鷗每年往返南北兩極。種類繁多,約有三、四十多種。如小燕鷗、烏領燕鷗、鷗嘴燕鷗。
Eng
- Cihui 燕鷗 àn'ōu n. <zoo.> tern M:²zhī