燕鷗

yến âu

Hán Việt: yến âu

Tổng quan

(động vật học) nhạn biển ((như) tarn), bộ ba, bộ ba số đều trúng (trong xổ số), (như) ternate

Cấu tạo: (yến) + (âu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) nhạn biển ((như) tarn), bộ ba, bộ ba số đều trúng (trong xổ số), (như) ternate

Eng

  • Cihui 燕鷗 àn'ōu n. <zoo.> tern M:²zhī