燙髮
năng phát
Hán Việt: năng phát · Pinyin: tàng fà
Tổng quan
髮 uốn tóc
1.一种美容方法。用高温或特定化学处理使头发鬈曲美观。
用特製的藥水,在適當的溫度下改變髮型。如:「很多人喜歡利用燙髮和染髮來改變造型。」
Nghĩa
Việt
- Cihui uốn tóc (kiểu tóc)
- Tần suất từ làn sóng tóc, uốn làn sóng (tóc) (thực vật học) (viết tắt) của permanentwave, tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn, (viết tắt) của permutation; uốn tóc
- Biên soạn perm the hair
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用特製的藥水,在適當的溫度下改變髮型。如:「很多人喜歡利用燙髮和染髮來改變造型。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种美容方法。用高温或特定化学处理使头发鬈曲美观。
- Kaggle Zh-Vi marcel
Eng
- Cihui perm (hairstyle)
- Tần suất từ v.o. perm the hair , Nǐ ∼ la? You permed your hair?
Đức
- Handedict sich die Haare wellen lassen, sich eine Dauerwelle machen lassen