營利
doanh lợi
Hán Việt: doanh lợi · Pinyin: yíng lì
Tổng quan
vì lợi nhuận | tìm kiếm lợi nhuận àm ăn buôn bán để kiếm lời. doanh lợi doanh lợi ☆Làm ăn buôn bán để kiếm lời. mưu cầu lợi nhuận; kiếm lời。謀求利潤。
Nghĩa
Việt
- Cihui doanh lợi doanh lợi ☆Làm ăn buôn bán để kiếm lời.
- Cihui vì lợi nhuận | tìm kiếm lợi nhuận àm ăn buôn bán để kiếm lời. doanh lợi doanh lợi ☆Làm ăn buôn bán để kiếm lời. mưu cầu lợi nhuận; kiếm lời。謀求利潤。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謀求利潤。《東觀漢記.卷一三.杜林傳》:「邑里無營利之家,野澤無兼并之民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谋求私利;谋求利润; 赢利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谋求私利;谋求利润。 2.赢利。
Eng
- CC-CEDICT for profit|to seek profit
- Cihui for profit; to seek profit