谋利
mưu lợi
Hán Việt: mưu lợi · Pinyin: móu lì
Tổng quan
kiếm lợi
圖謀利益。如:「真正為鄉里謀利造福的人,絕不會計較名位。」也作「牟利」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đạt được lợi ích
- Cihui thu lợi thế
- Tần suất từ kiếm lợi , đạt được lợi ích , thu lợi thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圖謀利益。如:「真正為鄉里謀利造福的人,絕不會計較名位。」也作「牟利」。
Eng
- Cihui to make a profit; to gain; to get an advantage
- Tần suất từ to make a profit; to gain; to get an advantage