燠休

yù xiū úc hưu

Hán Việt: úc hưu · Pinyin: yù xiū

Tổng quan

Cấu tạo: (úc) + (hưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撫慰病痛者的聲音。亦可引申為撫慰。《左傳.昭公三年》:「民人痛疾,而或燠休之。」唐.張說〈鄎國長公主神道碑銘〉:「燠休二室,均懽等潤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"燠烋"。亦作"燠咻"; 优恤;抚慰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"燠烋"。亦作"燠咻"。 2.优恤;抚慰。

Eng

  • Cihui 燠休 ùxiū v. <wr.> comfort; soothe (the distressed/afflicted)