燥熱

zào rètáo nhiệt

Hán Việt: táo nhiệt · Pinyin: zào rè

Tổng quan

táo nhiệt: khô nóng/hanh; hanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹炎热。 2.形容热得难受。 3.形容心情烦躁。 4.指燥气。中医谓燥乃干金之气,热是太阳之火。 5.指热症。 6.指药性燥烈干热。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熱而乾燥。如:「天氣燥熱」。

Cấu tạo: 燥 (táo) + 熱 (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這裡冬季乾冷,夏季燥熱。
  • Biên soạn v.p. hot and dry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熱而乾燥。如:「天氣燥熱」。

Eng

  • Cihui 燥熱 àorè v.p. hot and dry

Từ liên quan

Gần nghĩa

熱中 · 熱乎 · 熱值 · 热光 · 熱函 · 熱切 · 熱力 · 热化