燭奴

zhú nú chúc nô

Hán Việt: chúc nô · Pinyin: zhú nú

Tổng quan

Cấu tạo: (chúc) + (nô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燭臺。《幼學瓊林.卷三.器用類》:「燭臺曰燭奴。」注引《天寶遺事》:「甲王以檀木刻童子,每夜飲,列執華燭,故名燭奴。」《儒林外史》第一二回:「十幾個管家、小廝,每人手裡執著一個燭奴,明晃晃點著蠟燭,擺列天井兩邊。」

Eng

  • Cihui 燭奴 húnú n. large wooden candlestand carved in the shape of a boy