燭煤

chúc môi

Hán Việt: chúc môi

Tổng quan

than nến ((cũng) cannel coal)

Cấu tạo: (chúc) + (môi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui than nến ((cũng) cannel coal)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用含硝的紙所捲成的紙捲,可用以引火。《二刻拍案驚奇》卷三九:「嬾龍心思有計,登時把衣巾來穿戴了,袖中拿出火種,吹起燭煤,點了行燈。」