燭花

zhú huā chúc hoa

Hán Việt: chúc hoa · Pinyin: zhú huā

Tổng quan

hoa nến: bông nến

Cấu tạo: (chúc) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa nến: bông nến
  • Cihui hoa nến; bông nến。蠟燭燃燒時燭心結成的花狀物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蠟燭的火焰。南唐.李煜〈木蘭花.晚妝初了明肌雪〉詞:「歸時休放燭花紅,待蹋馬蹄清夜月。」也作「蠟花」。 2.燃燒過的燭蕊。如:「寺廟裡剪燭花的工作大多交由小和尚負責。」也作「蠟花」。

Eng

  • Cihui 燭花 húhuā n. 1. candle snuff 2. <wr.> candle flame