燭花
chúc hoa
Hán Việt: chúc hoa · Pinyin: zhú huā
Tổng quan
hoa đèn, gạt bỏ hoa đèn, cắt hoa đèn (ở bấc đèn), làm tắt (đèn, nến), làm tiêu tan, (từ lóng) chết, ngoẻo, có thể bắn bay hoa đèn ở cây nến mà không làm tắt nến; bắn tài, thuốc bột để hít, thuốc (lá)
1.亦作"烛华"。 2.蜡烛的光焰。 3.烛芯烧焦结成的花状物。 4.即烛夜花。
1.蠟燭的火焰。南唐.李煜〈木蘭花.晚妝初了明肌雪〉詞:「歸時休放燭花紅,待蹋馬蹄清夜月。」也作「蠟花」。 2.燃燒過的燭蕊。如:「寺廟裡剪燭花的工作大多交由小和尚負責。」也作「蠟花」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hoa nến
- Biên soạn 燭花 húhuā n. 1. candle snuff 2. <wr.> candle flame
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蠟燭的火焰。南唐.李煜〈木蘭花.晚妝初了明肌雪〉詞:「歸時休放燭花紅,待蹋馬蹄清夜月。」也作「蠟花」。 2.燃燒過的燭蕊。如:「寺廟裡剪燭花的工作大多交由小和尚負責。」也作「蠟花」。
Eng
- Cihui 燭花 húhuā n. 1. candle snuff 2. <wr.> candle flame