爆出

bào chūbạo xuất

Hán Việt: bạo xuất · Pinyin: bào chū

Tổng quan

bùng nổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

突然顯現、顯露。如:「這件工程爆出驚人的貪瀆內幕。」元.無名氏《抱妝盒》第三折:「呀!這是十年前的事,怎麼冷灰裡爆出火來那?」

Cấu tạo: 爆 (bạo) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất hiện bất ngờ
  • Cihui đưa tin (truyền thông)
  • Tần suất từ bùng nổ , xuất hiện bất ngờ , đưa tin (truyền thông); bạc xuất/bạc xích/bạc xúy/bạo xuất/bạo xích/bạo xúy/bộc xuất/bộc xích/bộc xúy: tuôn ra; tuôn ra
  • Biên soạn 爆出 bàochū r.v. break/burst out; explode

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然顯現、顯露。如:「這件工程爆出驚人的貪瀆內幕。」元.無名氏《抱妝盒》第三折:「呀!這是十年前的事,怎麼冷灰裡爆出火來那?」

Eng

  • Cihui to burst out; to appear unexpectedly; to break (media story)
  • Tần suất từ 爆出 bàochū r.v. break/burst out; explode

Đức

  • Handedict enthüllen, (eine Sensation) an die Öffentlichkeit bringen

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于