爆棚

bào péng bạo bằng

Hán Việt: bạo bằng · Pinyin: bào péng

Tổng quan

đông nghịt

Cấu tạo: (bạo) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông nghịt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區用語:(1)非常擁擠。如:「展覽期間,經常爆棚。」(2)賣座。如:「這齣戲真爆棚!」(3)熱門、受歡迎。如:「這無疑是新聞的爆棚題材。」(4)客滿。如:「這家茶館生意興隆,天天爆棚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爆满。

Eng

  • CC-CEDICT full to bursting
  • Cihui full to bursting