爆竿
bạo can
Hán Việt: bạo can
Tổng quan
ây pháo. Thời cổ nhồi thuốc pháo vào ống tre, gắn ngòi, đốt làm pháo. Cũng gọi là Bộc trúc 爆竹 hoặc Bộc trượng 爆仗. bộc can bộc can ☆Cây pháo. Thời cổ nhồi thuốc pháo vào ống tre, gắn ngòi, đốt làm pháo. Cũng gọi là Bộc trúc 爆竹 hoặc Bộc trượng 爆仗.
Nghĩa
Việt
- Cihui ây pháo. Thời cổ nhồi thuốc pháo vào ống tre, gắn ngòi, đốt làm pháo. Cũng gọi là Bộc trúc 爆竹 hoặc Bộc trượng 爆仗. bộc can bộc can ☆Cây pháo. Thời cổ nhồi thuốc pháo vào ống tre, gắn ngòi, đốt làm pháo. Cũng gọi là Bộc trúc 爆竹 hoặc Bộc trượng 爆仗.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內裹火藥做成的紙捲,點燃引線就會炸裂,發出大的響聲。唐.來鵠〈早春〉詩:「新曆才將半紙開,小庭猶聚爆竿灰。」也稱為「爆仗」、「爆竹」。