爆艙
bạo thương
Hán Việt: bạo thương · Pinyin: bào cāng
Tổng quan
hết chỗ chứa hàng (trên tàu hoặc máy bay)
Nghĩa
Việt
- Cihui hết chỗ chứa hàng (trên tàu hoặc máy bay)
Eng
- CC-CEDICT to run out of cargo space (on a ship or plane)
- Cihui to run out of cargo space (on a ship or plane)