爆表

bào biǎo bạo biểu

Hán Việt: bạo biểu · Pinyin: bào biǎo

Tổng quan

vượt mức tối đa | cực kỳ | ngoài phạm vi đo lường bình thường

Cấu tạo: (bạo) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt mức tối đa | cực kỳ | ngoài phạm vi đo lường bình thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实际数值超过仪表上的最高刻度,也形容数量或程度极高:空气污染指数~丨人气~。

Eng

  • CC-CEDICT off the charts|extreme|beyond the normal range of measurement
  • Cihui off the charts; extreme; beyond the normal range of measurement