爆震
bạo chấn
Hán Việt: bạo chấn · Pinyin: bào zhèn
Tổng quan
kích nổ (lỗi trong động cơ đốt trong)
Nghĩa
Việt
- Cihui kích nổ (lỗi trong động cơ đốt trong)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指內燃機氣缸內燃燒不正常,發出敲擊爆聲的現象。
Eng
- CC-CEDICT knocking (fault in internal combustion engine)
- Cihui knocking (fault in internal combustion engine)