爐韝

lô câu

Hán Việt: lô câu

Tổng quan

LÔ CẤU Lò rèn. Lò lửa (lô) và ống thổi lửa (cấu), dụng cụ của thợ rèn, nghĩa chung là lò rèn 1.Thuật ngữ Thiền tông chỉ cho pháp đường hay pháp hội là nơi rèn đúc các vị tăng thành pháp khí. MANL ghi: 入寺上堂。僧問。華藏海中張巨網。慣打鯤鯨。凌宵峰頂握鉗鎚。陶鑄佛祖。而今爐鞲既開。一鎚便就時如。 Vào chùa, sư thượng đường. Tăng hỏi: Giăng lưới to trong biển Hoa Tạng để bắt cá côn, cá kình; cầm kềm dùi trên đỉnh Lăng Tiêu để hun đúc người thành…

Cấu tạo: (lô) + (câu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÔ CẤU Lò rèn. Lò lửa (lô) và ống thổi lửa (cấu), dụng cụ của thợ rèn, nghĩa chung là lò rèn 1.Thuật ngữ Thiền tông chỉ cho pháp đường hay pháp hội là nơi rèn đúc các vị tăng thành pháp khí. MANL ghi: 入寺上堂。僧問。華藏海中張巨網。慣打鯤鯨。凌宵峰頂握鉗鎚。陶鑄佛祖。而今爐鞲既開。一鎚便就時如。 Vào chùa, sư thượng đường. Tăn…