爛帳
lạn trướng
Hán Việt: lạn trướng · Pinyin: làn zhàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雜亂無法理清的帳目。如:「這家店爛帳一大堆,連會計師都不知如何清點。」也作「爛賬」。 2.無法收回的帳。如:「他手上有一筆爛帳,到現在還追不回來!」也作「爛賬」。
Eng
- Cihui 爛帳 ànzhàng* n. 1. uncollected debts 2. messy accounts