爛柯

làn kē lạn kha

Hán Việt: lạn kha · Pinyin: làn kē

Tổng quan

Cấu tạo: (lạn) + (kha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LẠN KHA Điển cố ngữ. Mục cán búa. Sách Thuật Dị chép: Vương Chất đời Tấn vào núi hái củi, thấy hai cậu bé đánh cờ liền đứng xem. Ván cờ xong thì cán búa của Chất đã mục. Nhân đó, người ta đặt tên núi là Lạn Kha, ý chỉ chốn thần tiên ở. Tắc 57, TDL ghi: 不方細行輸先手 自覺麤心愧撞頭 局破腰間斧柯爛 洗清凡…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉代王質上山砍柴,遇仙人下棋,置斧而觀,後見斧柄朽爛,回家時,已百歲,時人皆不識的故事。典出南朝梁.任昉《述異記》卷上。後比喻人世的變換轉移。唐.劉禹錫〈酬樂天揚州初逢席上見贈〉詩:「懷舊空吟聞笛賦,到鄉翻似爛柯人。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「若還奏曲能招鳳,在此觀棋必爛柯。」

ja

  • JMdict go (board game)|being so engrossed in go that one loses track of time|being so engrossed in an activity that one loses track of time