爛漫

làn mànlạn mạn

Hán Việt: lạn mạn · Pinyin: làn màn

Tổng quan

MẠN, MAN; rực rỡ; sặc sỡ; lộng lẫy. hoa rực rỡ trên núi.; hồn nhiên; chân chất. hồn nhiên ngây thơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①颜色鲜明而美丽山花~。②坦率自然,毫不做作天真~。‖也作烂熳、烂缦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.散亂、消散。《莊子.在宥》:「大德不同,而性命爛漫矣。」《文選.司馬相如.上林賦》:「牢落陸離,爛漫遠遷。」也作「瀾漫」。 2.光彩分布的樣子。《文選.張衡.思玄賦》:「爛漫麗靡,藐以迭逷。」也作「爛熳」、「爛縵」。 3.坦白光明、性情率真。如:「天真爛漫」。

Cấu tạo: 爛 (lạn) + 漫 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rực rỡ
  • Cihui hoang sơ (tức là cư xử tự nhiên)
  • Tần suất từ lạn man/lạn mạn: rực rỡ/sặc sỡ/lộng lẫy/hồn nhiên/chân chất; sặc sỡ; lộng lẫy; hồn nhiên; chân chất
  • Biên soạn 1. confused; scattered about 2. glittering; brilliant 3. ingenuous; naive 4. fast asleep 5. dissipated; debauched

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.散亂、消散。《莊子.在宥》:「大德不同,而性命爛漫矣。」《文選.司馬相如.上林賦》:「牢落陸離,爛漫遠遷。」也作「瀾漫」。 2.光彩分布的樣子。《文選.張衡.思玄賦》:「爛漫麗靡,藐以迭逷。」也作「爛熳」、「爛縵」。 3.坦白光明、性情率真。如:「天真爛漫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①颜色鲜明而美丽山花~。②坦率自然,毫不做作天真~。‖也作烂熳、烂缦。

Eng

  • JMdict in full bloom
  • JMdict in full glory
  • JMdict glorious
  • JMdict luxuriant
  • JMdict splendid
  • Cihui unaffected; unpretentious; (literary) brightly colored; vibrant
  • Tần suất từ s.v. 1. confused; scattered about 2. glittering; brilliant 3. ingenuous; naive 4. fast asleep 5. dissipated; debauched

Đức

  • Handedict in voller Blüte

ja

  • JMdict 爛漫(らんまん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

绚丽 · 绚烂