爛然

lạn nhiên

Hán Việt: lạn nhiên

Tổng quan

rỡ rỡ; rực rỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

顯明燦爛的樣子。《史記.卷六○.三王世家》:「天子恭讓,群臣守義,文辭爛然,甚可觀也。」漢.劉向《說苑.卷一二.奉使》:「是以剪髪文身,爛然成章,以像龍子者,將避水神也。」

Cấu tạo: 爛 (lạn) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rực rỡ
  • Biên soạn v.p. bright; brilliant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯明燦爛的樣子。《史記.卷六○.三王世家》:「天子恭讓,群臣守義,文辭爛然,甚可觀也。」漢.劉向《說苑.卷一二.奉使》:「是以剪髪文身,爛然成章,以像龍子者,將避水神也。」

Eng

  • Cihui 爛然 ànrán v.p. bright; brilliant

Từ liên quan

Gần nghĩa

爛人 · 爛俗 · 爛尾 · 爛崽 · 爛梗 · 烂污 · 爛泥 · 爛漫