爨妇
thoán phụ
Hán Việt: thoán phụ · Pinyin: cuàn fù
Tổng quan
1.执炊的妇女。
在灶下掌理炊事的婦女。宋.蘇軾〈次韻柳子玉過陳絕糧〉詩二首之一:「多才久被天公怪,闕食惟應爨婦知。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 爨婦 uànfù n. <trad.> a female cook M:²wèi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.执炊的妇女。
Eng
- Cihui 爨婦 uànfù n. <trad.> a female cook M:²wèi