爨婦

cuàn fù thoán phụ

Hán Việt: thoán phụ · Pinyin: cuàn fù

Tổng quan

Cấu tạo: (thoán) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在灶下掌理炊事的婦女。宋.蘇軾〈次韻柳子玉過陳絕糧〉詩二首之一:「多才久被天公怪,闕食惟應爨婦知。」

Eng

  • Cihui 爨婦 uànfù n. <trad.> a female cook M:²wèi