爪上 trảo thượng Hán Việt: trảo thượng Tổng quan (譬喻)受人身者極希,譬以爪上之土。見爪土項。☸ Cấu tạo: 爪 (trảo) + 上 (thượng)Hán Việttrảo thượngCấu tạo爪 + 上 · trảo + thượng nghĩa thành phần: trảo + thượng Nghĩa ViệtCihui (譬喻)受人身者極希,譬以爪上之土。見爪土項。☸Tần suất từ [bktd] trảo thượng (譬喻)受人身者極希,譬以爪上之土。見爪土項。☸ Từ liên quan Gần nghĩa爪上土 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书