爪上

trảo thượng

Hán Việt: trảo thượng

Tổng quan

trảo thượng (譬喻)受人身者極希,譬以爪上之土。見爪土項。☸

Cấu tạo: (trảo) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trảo thượng (譬喻)受人身者極希,譬以爪上之土。見爪土項。☸