爪子

zhuǎ zitrảo tử

Hán Việt: trảo tử · Pinyin: zhuǎ zi

Tổng quan

chân (của động vật). 雞爪子 chân gà 貓爪子 chân mèo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言蠢材﹑笨蛋。 2.动物的有尖甲的脚。 3.手的辱称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物的尖甲腳趾。如:「虎爪子」、「雞爪子」。也稱為「爪兒」。

Cấu tạo: 爪 (trảo) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui móng vuốt (của động vật)
  • Biên soạn 爪子 huǎzi n. <coll.> claw; paw; talon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物的尖甲腳趾。如:「虎爪子」、「雞爪子」。也稱為「爪兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言蠢材﹑笨蛋。 2.动物的有尖甲的脚。 3.手的辱称。

Eng

  • Cihui (animal's) claw

Đức

  • Handedict Kralle (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿